- Xuất xứ : Sản phẩm Việt Nam, Nhập khẩu
- Đặc điểm : dạng hạt, size 6x12 mesh = 1.5-3.5mm, size 4x8 mesh = 2.5-4.5mm
- Công dụng : khử màu, mùi, chất hữu cơ, độc chất
- Hạn dùng : tối thiểu 1 năm, định kỳ rửa ngược rửa xuôi bằng nước
- Đơn vị tính : kg
- Tỷ trọng : 0,55 kg/lít
- Đóng bao : 25 kg (chuẩn), 5 kg
Đặc tính kỹ thuật :
- Kích thước hạt: 1,68-3,36 mm (mesh size 6-12); 2,36-4,76 mm (mesh size 4-8)
- Tỷ trọng: 520-550 kg/m3
- Dạng hạt màu đen, khô, rời, có góc cạnh.
- Các chỉ tiêu cơ bản:
Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị |
Chỉ số iod | mg/g | 650 - 850 |
Độ hấp phụ CCl4 | % | 40 - 60 |
Benzene | % | 23 - 33 |
Methylene Blue | ml/g | 130 - 170 |
Chỉ số độ cứng | % | >= 95 |
Độ tro | % | 2 - 5 |
Độ ẩm | % | =< 6 |
pH |
| 7 - 8 |
Ứng dụng
- Khử màu, mùi, các kim loại nặng, thuốc trừ sâu, các hợp chất hữu cơ.
Khuyến cáo sử dụng :
- Vận tốc lọc tùy thuộc vào loại độc chất cần xử lý. Ví dụ, khử hàm lượng clo dư : 40 m/giờ; khử các hợp chất hữu cơ : 6 m/giờ.
- Chiều dày của lớp than là 0,7-0,9 m.
- Đôi khi cần tiến hành rửa ngược để xáo trộn và phân bố lại lớp than.
- Cần rửa sạch trước khi sử dụng.
Sản phẩm cùng loại